viaduct
via
ˈvaɪə
vaie
duct
ˌdʌkt
dakt

Định nghĩa và ý nghĩa của "viaduct"trong tiếng Anh

Viaduct
01

cầu vượt, cầu cạn

a long, elevated structure that carries a railway or road across a valley or river, typically held up by a series of arches 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
viaducts
Các ví dụ
The viaduct spanned the valley, carrying the train tracks high above the river. 

Cầu cạn bắc qua thung lũng, mang theo đường ray tàu hỏa cao trên sông.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng