vellum
ve
ˈvɛ
ve
llum
ləm
lēm
/vˈɛləm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vellum"trong tiếng Anh

Vellum
01

giấy da, giấy da làm từ da bê

a type of parchment made from animal skin, typically calfskin, used for writing or printing
vellum definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
vellums
02

giấy da mịn, giấy da non

fine parchment prepared from the skin of a young animal e.g. a calf or lamb
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng