up to
up
ʌp
ap
to
tu:
too

Định nghĩa và ý nghĩa của "up to"trong tiếng Anh

01

tham gia sâu sắc, rất bận rộn

deeply involved 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
01

đến, ngang với

used to indicate a limit or boundary, typically in terms of physical distance or location 
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The water reached up to his knees. 

Nước dâng lên đến đầu gối của anh ấy.

02

lên đến, tối đa

indicating that the quantity or count mentioned does not exceed a specified value 
cụm từ kết hợp
Các ví dụ
The restaurant can accommodate up to 5 people at each table. 

Nhà hàng có thể chứa tối đa 5 người ở mỗi bàn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng