unscrupulous
un
ʌn
an
scru
ˈskru:
skroo
pu
pjʊ
pyoo
lous
ləs
lēs
scrupulous

Định nghĩa và ý nghĩa của "unscrupulous"trong tiếng Anh

unscrupulous
01

vô liêm sỉ, không có nguyên tắc

having no moral principles and willing to do anything to achieve one's goals 
unscrupulous definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unscrupulous
so sánh hơn
more unscrupulous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The unscrupulous businessman deceived his partners and embezzled funds from the company to enrich himself. 

Doanh nhân vô lương tâm đã lừa dối các đối tác của mình và biển thủ tiền của công ty để làm giàu cho bản thân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng