Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unscrupulous
01
vô liêm sỉ, không có nguyên tắc
having no moral principles and willing to do anything to achieve one's goals
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unscrupulous
so sánh hơn
more unscrupulous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The unscrupulous businessman deceived his partners and embezzled funds from the company to enrich himself.
Doanh nhân vô lương tâm đã lừa dối các đối tác của mình và biển thủ tiền của công ty để làm giàu cho bản thân.
Cây Từ Vựng
unscrupulous
scrupulous



























