universally
u
ˌju:
yoo
ni
ni
ver
ˈvɜ:
sa
lly
li
li

Định nghĩa và ý nghĩa của "universally"trong tiếng Anh

universally
01

phổ quát, thông thường

in a way that is appropriate or accepted everywhere, by everyone, or in all cases 
universally definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng từ mức độ
Các ví dụ
Basic human rights are universally acknowledged and protected. 

Các quyền con người cơ bản được phổ biến công nhận và bảo vệ.

02

phổ biến, khắp nơi

everywhere 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng