Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Universal joint
01
khớp nối vạn năng, khớp các-đăng
a device that lets two shafts rotate at different angles while transmitting power
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
universal joints
Các ví dụ
The universal joint enabled smooth rotation between the engine and the drive shaft in the car.
Khớp nối vạn năng cho phép quay trơn tru giữa động cơ và trục truyền động trong xe.



























