Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unimpaired
01
nguyên vẹn, không bị suy giảm
not damaged or weakened, remaining in a perfect or complete state without any loss of function or quality
formal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unimpaired
so sánh hơn
more unimpaired
có thể phân cấp
Các ví dụ
His vision is unimpaired, allowing him to see clearly without the need for glasses.
Thị lực của anh ấy không bị suy giảm, cho phép anh ấy nhìn rõ ràng mà không cần đeo kính.
Cây Từ Vựng
unimpaired
impaired
impair



























