to unearth
un
ʌn
an
earth
ˈɜ:θ
ēth
rebirthdearthbirthmirth

Định nghĩa và ý nghĩa của "unearth"trong tiếng Anh

to unearth
01

khai quật, đào lên

to dig the ground and discover something 
Transitive: to unearth buried remains or artifacts
to unearth definition and meaning
Các ví dụ
Archaeologists unearthed ancient pottery during the excavation. 

Các nhà khảo cổ đã khai quật được đồ gốm cổ trong quá trình khai quật.

02

khám phá, phát hiện

to find out about something, particularly by doing research 
Transitive: to unearth documents or facts
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
unearth
ngôi thứ ba số ít
unearths
hiện tại phân từ
unearthing
quá khứ đơn
unearthed
quá khứ phân từ
unearthed
Các ví dụ
Historians unearthed new documents that shed light on the events of the Civil War. 

Các nhà sử học đã khám phá ra những tài liệu mới làm sáng tỏ các sự kiện của Nội chiến.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng