underage
un
ˌʌn
an
de
rage
ˈreɪʤ
reij

Định nghĩa và ý nghĩa của "underage"trong tiếng Anh

underage
01

vị thành niên, chưa đủ tuổi

not old enough to legally engage in certain activities such as drinking or getting a driver's license 

minor

underage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
He was caught attempting to purchase alcohol despite being underage. 

Anh ta bị bắt khi cố gắng mua rượu mặc dù chưa đủ tuổi.

02

vị thành niên, trẻ phụ thuộc

dependent by virtue of youth 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng