Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
underage
01
vị thành niên, chưa đủ tuổi
not old enough to legally engage in certain activities such as drinking or getting a driver's license
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
He was caught attempting to purchase alcohol despite being underage.
Anh ta bị bắt khi cố gắng mua rượu mặc dù chưa đủ tuổi.
02
vị thành niên, trẻ phụ thuộc
dependent by virtue of youth



























