underage
Pronunciation
/ˈəndɝɪdʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "underage"trong tiếng Anh

underage
01

vị thành niên, chưa đủ tuổi

not old enough to legally engage in certain activities such as drinking or getting a driver's license

minor

underage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The underage teenager was fined for attempting to buy cigarettes at the convenience store.
Thanh thiếu niên chưa đủ tuổi đã bị phạt vì cố gắng mua thuốc lá ở cửa hàng tiện lợi.
02

vị thành niên, trẻ phụ thuộc

dependent by virtue of youth
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng