UHF
Pronunciation
/ˈuːf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "UHF"trong tiếng Anh

01

UHF, tần số cực cao

a range of radio waves with a frequency between 300 MHz and 3000 MHz, especially used in broadcasting television and radio programs that are of high-quality
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
UHF bands
Các ví dụ
Many modern radios are designed to tune into UHF channels for better sound quality.
Nhiều radio hiện đại được thiết kế để điều chỉnh vào các kênh UHF để có chất lượng âm thanh tốt hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng