to typecast
type
ˈtaɪp
taip
cast
ˌkɑ:st
kaast

Định nghĩa và ý nghĩa của "typecast"trong tiếng Anh

to typecast
01

phân loại, gán nhãn

identify as belonging to a certain type 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
typecast
ngôi thứ ba số ít
typecasts
hiện tại phân từ
typecasting
quá khứ đơn
typecast
quá khứ phân từ
typecast
02

gán cùng một loại vai, định hình vai diễn

to assign the same type of role to an actor repeatedly 
Typecast
01

khuôn mẫu, đóng vai theo khuôn mẫu

a situation where an actor is repeatedly assigned similar roles based on their previous performances or appearance 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
typecasts
Các ví dụ
His role as a villain turned into a typecast for most of his career. 

Vai diễn phản diện của anh ấy đã trở thành typecast trong phần lớn sự nghiệp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng