Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to typecast
01
phân loại, gán nhãn
identify as belonging to a certain type
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
typecast
ngôi thứ ba số ít
typecasts
hiện tại phân từ
typecasting
quá khứ đơn
typecast
quá khứ phân từ
typecast
02
gán cùng một loại vai, định hình vai diễn
to assign the same type of role to an actor repeatedly
Typecast
01
khuôn mẫu, đóng vai theo khuôn mẫu
a situation where an actor is repeatedly assigned similar roles based on their previous performances or appearance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
typecasts
Các ví dụ
Breaking out of a typecast can be challenging for many performers.
Thoát khỏi typecast có thể là thách thức đối với nhiều nghệ sĩ.
Cây Từ Vựng
typecast
type
cast



























