Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tylenol
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
tên riêng
Các ví dụ
After her headache, Lisa took Tylenol for relief. After her headache, Lisa took Tylenol for relief.
Sau cơn đau đầu, Lisa đã uống Tylenol để giảm đau.



























