Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
two hundred
01
hai trăm
referring to the numerical value that represents the result of multiplying two by one hundred
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
She donated two hundred dollars to the charity to help support their cause.
Cô ấy đã quyên góp hai trăm đô la cho tổ chức từ thiện để giúp hỗ trợ sự nghiệp của họ.



























