turn signal
turn
ˈtɜ:n
tēn
sig
sɪg
sig
nal
nəl
nēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "turn signal"trong tiếng Anh

Turn signal
01

đèn xi nhan, tín hiệu rẽ

a light on a vehicle that blinks to indicate a change in lane 
Dialectamerican flagAmerican
turn signal definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
turn signals
Các ví dụ
Before merging into the next lane, she activated her turn signal to alert other drivers. 

Trước khi chuyển làn, cô ấy đã bật đèn xi nhan để cảnh báo các tài xế khác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng