Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Turn of phrase
01
cách diễn đạt, lối nói tài tình
a skillful or distinctive way of expressing something in words
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
turns of phrase
Các ví dụ
She has a unique turn of phrase that captivates readers.
Cô ấy có một lối diễn đạt độc đáo làm say mê người đọc.



























