Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tunefully
01
một cách du dương, một cách hài hòa
in a way that carries a clear, pleasant, and accurate melody
Các ví dụ
The children sang tunefully around the campfire.
Những đứa trẻ đã hát du dương quanh đống lửa trại.
He whistled tunefully as he strolled down the path.
Anh ấy huýt sáo du dương khi đi dạo trên con đường mòn.
Cây Từ Vựng
tunefully
tuneful
tune



























