truth drug
truth
tru:θ
trooth
drug
drʌg
drag

Định nghĩa và ý nghĩa của "truth drug"trong tiếng Anh

Truth drug
01

huyết thanh sự thật, thuốc sự thật

a substance that makes people more likely to tell the truth with inducing relaxation and altering consciousness, but their reliability and ethical use are uncertain 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
truth drugs
Các ví dụ
Lisa's friend mentioned the concept of truth drugs during a crime show. 

Bạn của Lisa đã đề cập đến khái niệm thuốc nói thật trong một chương trình tội phạm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng