Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Truth drug
01
huyết thanh sự thật, thuốc sự thật
a substance that makes people more likely to tell the truth with inducing relaxation and altering consciousness, but their reliability and ethical use are uncertain
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
truth drugs
Các ví dụ
Rose 's teacher explained the ethical concerns associated with using truth drugs.
Giáo viên của Rose đã giải thích những lo ngại về đạo đức liên quan đến việc sử dụng thuốc nói thật.



























