truth
truth
tru:θ
trooth
troth

Định nghĩa và ý nghĩa của "truth"trong tiếng Anh

01

sự thật, chân lý

the true principles or facts about something, in contrast to what is imagined or thought 
truth definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Scientific research aims to uncover the truth by analyzing evidence and data. 

Nghiên cứu khoa học nhằm mục đích khám phá sự thật bằng cách phân tích bằng chứng và dữ liệu.

02

sự thật, chân lý

a fact that its validity is widely accepted 
03

sự thật, chân lý

a statement that is based on reality 
Các ví dụ
He spoke the truth, providing a clear account of the events. 

Anh ấy nói sự thật, cung cấp một bản tường trình rõ ràng về các sự kiện.

04

sự thật, độ chính xác

the quality of being near to the true value 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng