troublesome
trou
ˈtrʌ
tra
ble
bəl
bēl
some
sʌm
sam

Định nghĩa và ý nghĩa của "troublesome"trong tiếng Anh

troublesome
01

phiền phức, rắc rối

causing problems, difficulties, or annoyance 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most troublesome
so sánh hơn
more troublesome
có thể phân cấp
Các ví dụ
The troublesome leak in the roof required immediate repair to prevent further damage. 

Chỗ rò rỉ phiền toái trên mái nhà cần được sửa chữa ngay lập tức để ngăn chặn thiệt hại thêm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng