trot
trot
trɑt
traat
/tɹˈɒt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "trot"trong tiếng Anh

01

chạy nước kiệu, chạy nhanh nhẹn

to run faster than a walk but slower than a full sprint
Intransitive: to trot | to trot somewhere
to trot definition and meaning
Các ví dụ
The children excitedly trotted to the ice cream truck when they heard the familiar jingle.
Bọn trẻ phấn khích chạy bộ nhẹ đến xe bán kem khi nghe thấy tiếng chuông quen thuộc.
02

chạy nước kiệu, đi nước kiệu

(of a horse or other animals) to move at a speed faster than a walk and slower than a canter
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
trot
ngôi thứ ba số ít
trots
hiện tại phân từ
trotting
quá khứ đơn
trotted
quá khứ phân từ
trotted
Các ví dụ
The dog eagerly trotted beside its owner during their morning walk in the park.
Con chó nước kiệu háo hức bên cạnh chủ nhân trong buổi đi dạo buổi sáng ở công viên.
03

chạy nước kiệu, bắt chạy nước kiệu

to make a person or animal move briskly at a moderate pace with short steps
Transitive: to trot an animal
Các ví dụ
During the riding lesson, the instructor taught the beginners how to trot their horses.
Trong buổi học cưỡi ngựa, người hướng dẫn đã dạy những người mới bắt đầu cách làm cho ngựa của họ nước kiệu.
01

nước kiệu, bước kiệu

an instance or period of moving at a trot
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
trots
Các ví dụ
The rider increased the trot after the walk.
Người cưỡi ngựa đã tăng nước kiệu sau khi đi bộ.
02

nước kiệu, nước kiệu

a specific gait of a horse or other quadruped, faster than a walk but slower than a canter
Các ví dụ
The judge evaluated the horse 's trot during the competition.
Thẩm phán đánh giá nước kiệu của con ngựa trong cuộc thi.
03

ngựa con, bản dịch từng chữ

a literal, often unauthorized, translation used when studying a foreign language
Các ví dụ
Historical scholars used a Latin trot to study Greek manuscripts.
Các học giả lịch sử đã sử dụng một trot Latinh để nghiên cứu các bản thảo Hy Lạp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng