Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to trot
01
chạy nước kiệu, chạy nhanh nhẹn
to run faster than a walk but slower than a full sprint
Intransitive: to trot | to trot somewhere
Các ví dụ
Trying to catch the bus, she trotted down the street, hoping to make it to the stop in time.
Cố gắng bắt kịp xe buýt, cô ấy chạy nước kiệu xuống phố, hy vọng kịp đến điểm dừng đúng giờ.
02
chạy nước kiệu, đi nước kiệu
(of a horse or other animals) to move at a speed faster than a walk and slower than a canter
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
trot
ngôi thứ ba số ít
trots
hiện tại phân từ
trotting
quá khứ đơn
trotted
quá khứ phân từ
trotted
Các ví dụ
The horse trotted gracefully around the arena, its hooves making a rhythmic sound.
Con ngựa nước kiệu một cách duyên dáng quanh đấu trường, móng guốc của nó tạo ra âm thanh nhịp nhàng.
03
chạy nước kiệu, bắt chạy nước kiệu
to make a person or animal move briskly at a moderate pace with short steps
Transitive: to trot an animal
Các ví dụ
The dog trainer used a combination of voice commands and gestures to trot the well-trained canine.
Người huấn luyện chó đã sử dụng kết hợp lệnh bằng giọng nói và cử chỉ để khiến chú chó được huấn luyện tốt chạy nước kiệu.
Trot
01
nước kiệu, bước kiệu
an instance or period of moving at a trot
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
trots
Các ví dụ
She enjoyed an early morning trot around the crew deck.
Cô ấy thích thú với một bước nước kiệu buổi sáng sớm quanh boong thủy thủ đoàn.
02
nước kiệu, nước kiệu
a specific gait of a horse or other quadruped, faster than a walk but slower than a canter
Các ví dụ
The horse's trot was smooth and rhythmic.
Nước kiệu của con ngựa đã mượt mà và nhịp nhàng.
03
ngựa con, bản dịch từng chữ
a literal, often unauthorized, translation used when studying a foreign language
Các ví dụ
Students relied on a trot to understand the foreign text.
Học sinh dựa vào một bản dịch từng từ để hiểu văn bản nước ngoài.
Cây Từ Vựng
trotter
trot



























