trophy
tro
ˈtrəʊ
trew
phy
fi
fi

Định nghĩa và ý nghĩa của "trophy"trong tiếng Anh

Trophy
01

cúp, giải thưởng

an object that is awarded to the winner of a competition 
trophy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
trophies
Các ví dụ
The team lifted the championship trophy after their victory. 

Đội đã nâng cao chiếc cúp vô địch sau chiến thắng của họ.

02

chiến lợi phẩm, chiến tích

a souvenir or spoil taken to commemorate success in war or hunting, such as captured arms, trophies of the hunt 
Các ví dụ
The museum displayed trophies from the expedition, including antlers and hunting knives. 

Bảo tàng trưng bày các chiến lợi phẩm từ cuộc thám hiểm, bao gồm cả gạc và dao săn bắn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng