Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Trojan horse
01
con ngựa thành Troia, ngựa gỗ Troia
a large hollow wooden horse left by the Greeks outside Troy, concealing soldiers inside
Các ví dụ
Soldiers hid inside the Trojan horse, waiting for nightfall.
Những người lính ẩn náu bên trong con ngựa thành Troia, chờ đợi màn đêm buông xuống.
Các ví dụ
His computer was infected by a trojan horse that appeared as an update.
Máy tính của anh ấy đã bị nhiễm ngựa thành Troia xuất hiện dưới dạng bản cập nhật.
03
ngựa thành Troia, cột thứ năm
a group or agent that secretly supports an enemy and engages in espionage or sabotage
Các ví dụ
Political analysts warned of a Trojan horse influencing policy from within.
Các nhà phân tích chính trị cảnh báo về một con ngựa thành Troia ảnh hưởng đến chính sách từ bên trong.



























