Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Trisomy
01
trisomy, bất thường nhiễm sắc thể
a genetic condition in which an individual has three copies of a chromosome instead of the usual two
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
trisomies
Các ví dụ
Down syndrome is caused by trisomy of chromosome 21.
Hội chứng Down là do trisomy của nhiễm sắc thể 21.



























