Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Trisomy
01
trisomy, bất thường nhiễm sắc thể
a genetic condition in which an individual has three copies of a chromosome instead of the usual two
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
trisomies
Các ví dụ
Trisomy often results in developmental and physical abnormalities.
Trisomy thường dẫn đến các bất thường về phát triển và thể chất.



























