Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Treasure trove
01
kho báu quý giá, bộ sưu tập vô giá
a thing or a set of things considered very dear or valuable to one
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
treasure troves
Các ví dụ
The archaeologists uncovered a treasure trove of ancient artifacts at the excavation site.
Cuốn sổ công thức của bà tôi là kho báu quý giá chứa đầy kỷ niệm gia đình.
02
kho báu ẩn giấu, kho tàng
treasure of unknown ownership found hidden (usually in the earth)
LanGeek



























