to transmute
Pronunciation
/tɹænsmjˈuːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "transmute"trong tiếng Anh

to transmute
01

biến đổi, chuyển hóa

to change something's nature, appearance, or substance into something different and usually better
Transitive: to transmute sth into sth
to transmute definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
transmute
ngôi thứ ba số ít
transmutes
hiện tại phân từ
transmuting
quá khứ đơn
transmuted
quá khứ phân từ
transmuted
Các ví dụ
In his self-help book, the author provides strategies to transmute negative thoughts into positive ones.
Trong cuốn sách tự giúp của mình, tác giả đưa ra các chiến lược để biến đổi những suy nghĩ tiêu cực thành tích cực.
02

biến đổi, chuyển hóa

to experience a change in nature, appearance, or substance, usually for the better
Intransitive: to transmute into sth
Các ví dụ
The negative experiences she faced in her youth transmuted into a driving force for social change.
Những trải nghiệm tiêu cực mà cô phải đối mặt trong thời trẻ đã biến đổi thành động lực thúc đẩy sự thay đổi xã hội.
03

biến đổi, chuyển hóa

to convert or change base metals into precious metals
Transitive: to transmute a metal into another metal
Các ví dụ
The alchemical manuscript described a process that, when followed precisely, would supposedly transmute iron into gold.
Bản thảo giả kim mô tả một quá trình mà, khi được tuân theo chính xác, được cho là sẽ biến đổi sắt thành vàng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng