Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Transmittance
01
độ truyền qua, sự truyền
the fraction or percentage of light or electromagnetic radiation that passes through a substance or medium
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
UV-blocking sunglasses reduce the transmittance of harmful ultraviolet rays, protecting the eyes from damage.
Kính râm chống tia UV làm giảm độ truyền qua của các tia cực tím có hại, bảo vệ mắt khỏi bị tổn thương.
Cây Từ Vựng
transmittance
transmit



























