Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
translucent
01
mờ, trong mờ
permitting light to pass through but making objects on the other side appear blurred
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most translucent
so sánh hơn
more translucent
có thể phân cấp
Các ví dụ
The jellyfish had a translucent body, glowing softly in the dark waters.
Con sứa có một cơ thể trong mờ, phát sáng nhẹ nhàng trong vùng nước tối.
Cây Từ Vựng
translucent
transluc



























