Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to tranquilize
/ˈtɹæŋkwəˌɫaɪz/
tranquillise
tranquilise
tranquillize
to tranquilize
01
làm dịu, gây mê
to make a person or animal calm or unconscious using drugs, like sedatives
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
tranquilize
ngôi thứ ba số ít
tranquilizes
hiện tại phân từ
tranquilizing
quá khứ đơn
tranquilized
quá khứ phân từ
tranquilized
Các ví dụ
They had to tranquillize the horse after it became too restless during the vet check-up.
Họ phải làm dịu con ngựa sau khi nó trở nên quá bồn chồn trong quá trình kiểm tra của bác sĩ thú y.
02
làm dịu, làm bình tĩnh
make calm or still
Cây Từ Vựng
tranquilizer
tranquilize
tranquil



























