Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
traditionally
01
theo truyền thống, truyền thống
in accordance with methods, beliefs, or customs that have remained unchanged for a long period of time
thông tin ngữ pháp
trạng từ chỉ cách thức
Các ví dụ
Thanksgiving dinner is traditionally celebrated with a turkey feast.
Bữa tối Lễ Tạ ơn được tổ chức truyền thống với một bữa tiệc gà tây.
Cây Từ Vựng
traditionally
traditional
tradition
trad



























