Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Trading card
01
thẻ sưu tầm, thẻ trao đổi
a trading card is a collectible card featuring images or information related to a specific theme, and it is often used in games or exchanged among enthusiasts
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
trading cards
Các ví dụ
He showed me his collection of rare trading cards, hoping I would trade him one of mine.
Anh ấy cho tôi xem bộ sưu tập thẻ trao đổi hiếm của mình, hy vọng tôi sẽ đổi cho anh ấy một trong số của tôi.



























