trading card
tra
ˈtreɪ
trei
ding
dɪng
ding
card
kɑ:d
kaad

Định nghĩa và ý nghĩa của "trading card"trong tiếng Anh

Trading card
01

thẻ sưu tầm, thẻ trao đổi

a trading card is a collectible card featuring images or information related to a specific theme, and it is often used in games or exchanged among enthusiasts 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
trading cards
Các ví dụ
He showed me his collection of rare trading cards, hoping I would trade him one of mine. 

Anh ấy cho tôi xem bộ sưu tập thẻ trao đổi hiếm của mình, hy vọng tôi sẽ đổi cho anh ấy một trong số của tôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng