Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Trade secret
01
bí mật thương mại, bí quyết kinh doanh
a piece of important business information or method that a company keeps private to stay competitive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
trade secrets
Các ví dụ
The recipe for their famous sauce is a trade secret.
Công thức cho loại nước sốt nổi tiếng của họ là một bí mật thương mại.
02
bí mật nghề nghiệp, bí mật thương mại
a piece of personal or private information that one refuses to share with anyone
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
She refuses to talk about her childhood, saying it’s a trade secret.
Cô ấy từ chối nói về thời thơ ấu của mình, nói rằng đó là bí mật thương mại.



























