trade school
Pronunciation
/tɹˈeɪd skˈuːl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "trade school"trong tiếng Anh

Trade school
01

trường dạy nghề, trung tâm đào tạo nghề

an educational institution that provides hands-on training and instruction in specific trades or vocational skills
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
trade schools
Các ví dụ
Many trade schools have partnerships with local businesses to provide apprenticeships and job placement assistance.
Nhiều trường dạy nghề có quan hệ đối tác với các doanh nghiệp địa phương để cung cấp học nghề và hỗ trợ tìm việc làm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng