Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Thương mại giữa hai quốc gia đã tăng lên đáng kể trong thập kỷ qua.
nghề, nghề nghiệp
một anh chàng thẳng, một bạn tình thẳng
thương mại, khách hàng
thương mại, giao dịch
nghề, nghề nghiệp
trao đổi, đổi chác
thương mại, ngành nghề
Ngành thương mại xây dựng đã phát triển trong vài năm qua.
buôn bán, trao đổi
Các thương nhân giao dịch hàng hóa và dịch vụ tại thị trường địa phương.
trao đổi, đổi chác
Anh ấy đã đổi những thẻ bài bóng chày của mình lấy truyện tranh của bạn.
giao dịch, buôn bán
Cổ phiếu của công ty hiện đang được giao dịch ở mức 50 đô la mỗi cổ phiếu trên thị trường chứng khoán.
buôn bán, giao dịch
Công ty buôn bán các thiết bị điện tử, nhập khẩu điện thoại thông minh từ châu Á và bán chúng ở các thị trường địa phương.
buôn bán, kinh doanh
Công ty đã ngừng kinh doanh sau 20 năm hoạt động.



























