tracked vehicle
tracked
ˈtrækt
trākt
ve
vi:ɪ
vii
hicle
əkl
ēkl

Định nghĩa và ý nghĩa của "tracked vehicle"trong tiếng Anh

Tracked vehicle
01

xe bánh xích, phương tiện di chuyển bằng xích

a type of vehicle that moves on tracks or caterpillar treads, commonly used in military vehicles, tanks, and some construction equipment 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tracked vehicles
Các ví dụ
The army deployed tracked vehicles to navigate the rugged terrain. 

Quân đội triển khai xe bánh xích để di chuyển trên địa hình gồ ghề.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng