track record
track
ˈtræk
trāk
re
re
cord
kɔ:d
kawd

Định nghĩa và ý nghĩa của "track record"trong tiếng Anh

Track record
01

kỷ lục đường đua

the fastest time ever recorded for a specific distance at a particular racetrack 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
track records
02

lịch sử, thành tích

data that shows the past performance of an organization, product, or person, often used as a basis of evaluation 
Các ví dụ
The company's strong track record in customer service helped it secure the contract. 

Thành tích mạnh mẽ của công ty trong dịch vụ khách hàng đã giúp họ giành được hợp đồng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng