Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Track record
01
kỷ lục đường đua
the fastest time ever recorded for a specific distance at a particular racetrack
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
track records
02
lịch sử, thành tích
data that shows the past performance of an organization, product, or person, often used as a basis of evaluation
Các ví dụ
The product 's track record of reliability was a key selling point.
Hồ sơ theo dõi về độ tin cậy của sản phẩm là một điểm bán hàng quan trọng.



























