Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Track event
01
sự kiện điền kinh, cuộc thi điền kinh trên đường chạy
a competitive athletic event held on a designated track, involving various disciplines such as sprints, hurdles, middle-distance, and long-distance running, as well as relays
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
track events
Các ví dụ
She excelled in the 800-meter track event, winning by a wide margin.
Cô ấy xuất sắc trong sự kiện đường đua 800 mét, giành chiến thắng với cách biệt lớn.



























