Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Toy soldier
01
lính đồ chơi, người lính nhỏ
a small figurine or miniature replica of a military soldier, typically made of plastic, metal, or other materials, used for playing war games, collecting, or as decorative items
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
toy soldiers
Các ví dụ
The child carefully lined up his toy soldiers on the table to prepare for an imaginary battle.
Đứa trẻ cẩn thận xếp hàng những người lính đồ chơi của mình trên bàn để chuẩn bị cho một trận chiến tưởng tượng.



























