Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tourist class
01
hạng du lịch, hạng phổ thông
the lowest class of accommodations offered in a hotel, on a plane or ship
Các ví dụ
The hotel offers a range of amenities even in its tourist class rooms, ensuring a comfortable stay for budget-conscious travelers.
Khách sạn cung cấp một loạt tiện nghi ngay cả trong phòng hạng du lịch, đảm bảo một kỳ nghỉ thoải mái cho du khách tiết kiệm.



























