touring car
Pronunciation
/tˈʊɹɪŋ kˈɑːɹ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "touring car"trong tiếng Anh

Touring car
01

xe du lịch, ô tô du lịch

a type of vehicle designed for comfortable long-distance travel, typically featuring a spacious interior, multiple seats, and amenities for passengers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
touring cars
Các ví dụ
The vintage touring car was meticulously restored to its original grandeur.
Chiếc xe du lịch cổ điển đã được phục hồi tỉ mỉ để trở lại vẻ huy hoàng ban đầu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng