Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tourette syndrome
Tourette's syndrome
Tourette's
TS
Tourette syndrome
01
hội chứng Tourette, rối loạn Tourette
a neurological disorder characterized by repetitive, involuntary movements and vocalizations called tics
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
In Tourette's syndrome tics are sudden, rapid, and recurrent movements or sounds, classified as motor or vocal tics.
Trong hội chứng Tourette, tics là những chuyển động hoặc âm thanh đột ngột, nhanh chóng và tái diễn, được phân loại là tics vận động hoặc tics âm thanh.



























