tour of duty
tour
tʊər
tuer
of
əv
ēv
duty
dju:ti
dyooti

Định nghĩa và ý nghĩa của "tour of duty"trong tiếng Anh

Tour of duty
01

thời gian phục vụ, chuyến công tác

a fixed period of time spent serving in the military, especially in a particular place 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tours of duty
Các ví dụ
He finished his tour of duty last year. 

Anh ấy đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự của mình vào năm ngoái.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng