Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tour of duty
01
thời gian phục vụ, chuyến công tác
a fixed period of time spent serving in the military, especially in a particular place
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tours of duty
Các ví dụ
The soldiers returned after a six-month tour of duty overseas.
Các binh sĩ đã trở về sau một chuyến công tác sáu tháng ở nước ngoài.



























