tour of duty
tour
ˈtʊr
toor
of
ʌv
av
du
du:
doo
ty
ti
ti
/tˈʊəɹ ɒv djˈuːti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tour of duty"trong tiếng Anh

Tour of duty
01

thời gian phục vụ, chuyến công tác

a fixed period of time spent serving in the military, especially in a particular place
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tours of duty
Các ví dụ
The soldiers returned after a six-month tour of duty overseas.
Các binh sĩ đã trở về sau một chuyến công tác sáu tháng ở nước ngoài.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng