tough luck
tough
tʌf
taf
luck
lʌk
lak

Định nghĩa và ý nghĩa của "tough luck"trong tiếng Anh

tough luck
01

Xui xẻo, Tiếc quá

used to convey sympathy or understanding in response to someone's difficult or unfortunate situation 
tough luck definition and meaning
Các ví dụ
Tough luck, mate. Keep your chin up; something better will come along. 

Xui xẻo, bạn ơi. Ngẩng cao đầu lên; điều tốt đẹp hơn sẽ đến.

Tough luck
01

xui xẻo, vận rủi

an unfortunate state resulting from unfavorable outcomes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng