Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to torture
01
tra tấn, hành hạ
to inflict extreme mental pain, distress, or anxiety on someone
Transitive: to torture sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
torture
ngôi thứ ba số ít
tortures
hiện tại phân từ
torturing
quá khứ đơn
tortured
quá khứ phân từ
tortured
Các ví dụ
The constant interrogation seemed to torture him mentally, breaking his spirit.
Cuộc thẩm vấn liên tục dường như tra tấn anh ta về mặt tinh thần, làm suy sụp tinh thần của anh ta.
02
tra tấn
to violently hurt a person as a punishment or as a way of obtaining information from them
Transitive: to torture sb
Các ví dụ
The captors attempted to torture the prisoner into revealing classified information.
Những kẻ bắt giữ đã cố gắng tra tấn tù nhân để buộc họ tiết lộ thông tin mật.
Torture
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
tortures
Các ví dụ
The prisoner endured excruciating torture in an attempt to force a confession.
Tù nhân đã chịu đựng tra tấn đau đớn trong một nỗ lực buộc phải thú nhận.
02
tra tấn, hành hạ
extreme pain or distress inflicted upon someone, often deliberately and cruelly
Các ví dụ
The memories of his time in captivity continued to haunt him, a constant reminder of the torture he endured.
Những ký ức về thời gian bị giam cầm tiếp tục ám ảnh anh, một lời nhắc nhở liên tục về sự tra tấn mà anh đã phải chịu đựng.
03
tra tấn, cực hình
an experience or situation that inflicts intense physical or mental pain or distress
Các ví dụ
The uncertainty of waiting for the job interview results was pure torture for him.
Sự không chắc chắn khi chờ đợi kết quả phỏng vấn xin việc là một cực hình đối với anh ta.
04
tra tấn, bóp méo
the action of twisting or manipulating words, facts, or data so that they convey a meaning not intended
Các ví dụ
He accused the journalist of putting his statement through torture to make it controversial.
Ông cáo buộc nhà báo đã đưa tuyên bố của mình qua tra tấn để làm cho nó gây tranh cãi.
Cây Từ Vựng
tortuosity
tortuous
tortured
torture



























