Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Torah
01
Kinh Torah, Ngũ Kinh
the whole body of the Jewish sacred writings and tradition including the oral tradition
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
tên riêng
02
Kinh Torah, Ngũ Kinh
the scroll containing the first five books of the Hebrew Bible, used in Jewish worship
Các ví dụ
The rabbi read from the Torah during the service.
Vị giáo sĩ đã đọc từ Torah trong buổi lễ.



























