Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tooth fairy
01
tiên răng, bà tiên răng
a fictional creature that leaves a coin for every fallen tooth of a child it takes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tooth fairies
Các ví dụ
The children eagerly awaited a visit from the tooth fairy after losing their first tooth.
Những đứa trẻ háo hức chờ đợi chuyến viếng thăm của tiên răng sau khi mất chiếc răng đầu tiên.



























