tooth fairy
Pronunciation
/tˈuːθ fˈɛɹi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tooth fairy"trong tiếng Anh

Tooth fairy
01

tiên răng, bà tiên răng

a fictional creature that leaves a coin for every fallen tooth of a child it takes
tooth fairy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tooth fairies
Các ví dụ
Parents often play along with the tooth fairy myth to make losing teeth a magical experience for their children.
Cha mẹ thường cùng tham gia vào huyền thoại tiên răng để biến việc rụng răng thành một trải nghiệm kỳ diệu cho con cái của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng