Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
too much
01
quá nhiều, quá
used to indicate an excessive or undesirable quantity of something
Các ví dụ
She added too much salt to the soup, making it almost inedible.
Cô ấy đã thêm quá nhiều muối vào súp, khiến nó gần như không thể ăn được.



























