Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
too big for one's britches
01
kiêu ngạo, tự cao tự đại
behaving in a manner that highlights one's often non-existant superiority over others
Dialect
American
không tán thành
thành ngữ
thân mật
cách dùng cũ
Các ví dụ
He acted too big for his britches when he started giving orders to the seniors.
Anh ta tỏ ra kiêu ngạo khi bắt đầu ra lệnh cho những người lớn tuổi.



























