Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
toned
01
săn chắc, cơ bắp
having well-defined muscles and firmness, often as a result of exercise or physical activity
Các ví dụ
The fitness trainer's toned physique inspired her clients to strive for similar fitness goals.
Thân hình săn chắc của huấn luyện viên thể dục đã truyền cảm hứng cho khách hàng của cô phấn đấu cho các mục tiêu thể dục tương tự.
02
có âm điệu, cơ bắp
having or characterized or distinguished by tone or a specific tone; often used in combination
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most toned
so sánh hơn
more toned
có thể phân cấp
03
săn chắc, cơ bắp
having or distinguished by a tone; often used in combination
Cây Từ Vựng
intoned
toned



























