Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
toned
01
săn chắc, cơ bắp
having well-defined muscles and firmness, often as a result of exercise or physical activity
Các ví dụ
Tim 's toned legs allowed him to run long distances without fatigue.
Đôi chân săn chắc của Tim cho phép anh chạy quãng đường dài mà không mệt mỏi.
02
có âm điệu, cơ bắp
having or characterized or distinguished by tone or a specific tone; often used in combination
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most toned
so sánh hơn
more toned
có thể phân cấp
03
săn chắc, cơ bắp
having or distinguished by a tone; often used in combination
Cây Từ Vựng
intoned
toned



























